DỰ ÁN
BÁN HÀNG TRỰC TUYẾN
video
CHỨNG NHẬN



LIÊN KẾT WEB
SỐ NGƯỜI TRUY CẬP
8853
 
SẢN PHẨM   »   Tôn mạ kẽm

TÔN MẠ KẼM
1. GIỚI THIỆU CHUNG
Tôn mạ kẽm của công ty thép T.V.P được sản xuất theo tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản JIS G3302:1998 và tiêu chuẩn của công ty công ty thép T.V.P. Tôn kẽm SSSC là sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền mạ nhúng nóng liên tục theo công nghệ lò NOF hiện đại của thế giới, có khả năng chống ăn mòn cao trong môi trường tự nhiên.
·  Quy cách sản phẩm

 

Công suất thiết bị
100.000 tấn/năm
Độ dày (mm)
0.13 ÷ 1.5
Chiều rộng (mm)
750 ÷ 1250
Trọng lượng cuộn (tấn)
Tối đa 10
Độ dày lớp mạ (trên hai mặt) (µm)
15 ÷ 50
Đường kính trong (mm)
508

 

·    Bề mặt thành phẩm: Bông kẽm thường và bông kẽm lớn.
·    Xử lý bề mặt thành phẩm: Thụ động hóa cromic
·    Quy trình sản xuất:

 

·    Đặc tính tạo hình (gia công)
Sản phẩm mạ kẽm có bề mặt nhẵn bóng, cơ tính phù hợp cho các ứng dụng sản xuất các mặt hàng gia công – thủ công mỹ nghệ hoặc cán sóng.  
                                           ĐỘ BỀN KÉO – ĐỘ DÃN DÀI
(Áp dụng cho tôn cuộn có xử lý nhiệt tiêu chuẩn và ủ mềm)

 

KIỂM TRA ĐỘ BIẾN DẠNG
ĐỘ BỀN KÉO  (N/mm­­­­­­­­­­­­­ 2)
ĐỘ DÃN DÀI %
TIÊU   CHUẨN
Độ dày danh nghĩa (mm)
≥ 0.25
0.25 ÷ < 0.40
0.40 ÷ < 0.60
0.60 ÷ < 1.0
1.0 ÷ < 1.60
Phẩm chất
 
SPCC
≥ 270
≥ 32
≥ 34
≥ 36
≥ 37
JIS - G3141  
SPCD
≥ 34
≥ 36
≥ 38
≥ 39
SPCE
≥ 36
≥ 38
≥ 40
≥ 41
1B/MS và MS
270 - 400
≥ 32
≥ 34
≥ 36
≥ 37
TVP

 

ĐỘ BỀN KÉO – ĐỘ DÃN DÀI
(Áp dụng cho tôn cuộn 1/8 cứng, 1/4 cứng, 1/2 cứng, và cứng hoàn toàn )

 

 XỬ LÝ NHIỆT
 TIÊU CHUẨN
KÝ HIỆU
ĐỘ BỀN KÉO N/mm­­­­­­­­­­­­­2
ĐỘ DÃN DÀI %
TIÊU CHUẨN
1/8 cứng
8
290 – 410
≥ 25
JIS G 3141 
¼ cứng
4
370 – 490
≥ 10
½ cứng
2
440 – 590
-
Cứng hoàn toàn
1
Tối thiểu 550
-
1/8 cứng
C8
290 – 410
≥ 25
TVP
¼ cứng
C4
370 – 490
≥ 10
½ cứng
C2
440 – 590
≥   7
Cứng hoàn toàn
C1
550 - 700
≥   5

 

GIÁ TRỊ ÉP PHỒNG
Đơn vị: mm

 

PHẨM CHẤT
ĐỘ DÀY DANH NGHĨA
TIÊU CHUẨN
0.4
0.5
0.6
0.7
0.8
0.9
1.0
1.2
1.4
SPCC
≥7.2
≥7.8
≥8.4
≥8.8
≥9.1
≥9.4
≥9.6
≥10.0
≥10.3
JIS G3141 và TVP
SPCD
≥7.6
≥8.2
≥8.8
≥9.2
≥9.5
≥9.8
≥10.0
≥10.4
≥10.7
SPCE
≥8.0
≥8.6
≥9.2
≥9.6
≥9.9
≥10.2
≥10.4
≥10.8
≥11.1

 

* Ghi chú: 
   .  Giá trị ép phồng chỉ áp dụng cho tôn cuộn có phẩm chất xử lý nhiệt tiêu chuẩn và được ủ mềm. 
   .  Giá trị của độ dày danh nghĩa trung gian sẽ được nội suy từ các giá trị của độ dày danh nghĩa đã có.
BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT BẢNG GIÁ
TRANG CHỦ VIDEO DỰ ÁN ĐỐI TÁC BÁN HÀNG TRỰC TUYẾN